Đại học chính quy


Bảng quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế năm 2026

(16/05/2025)

PHỤ LỤC

BẢNG QUY ĐỔI CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH VÀ CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ KHÁC

(Ban hành kèm theo Quyết định số:      /QĐ-ĐHKG ngày      tháng     năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kiên Giang)

Bảng 1: Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10 và điểm khuyến khích

Khung tham chiếu châu âu (CEFR)

TOEFT ITP

TOEFT iBT

TOEIC (4 kỹ năng L/R+S/W)

IELTS

Preliminary /Business Preliminary

Linguaskill

PEIC

PTE Academic

Khung 6 bậc dùng cho Việt Nam (VSTEP)

Quy đổi điểm Chứng chỉ tiếng Anh

Điểm khuyến khích

B1

450-470

45-50

395-500

4.0-4.5

140-144

140-144

Level 2

43-50

Bậc 3

7,00

0,25

B1+

471-500

51-60

501-650

5.0-5.5

145-149

145-149

 

51-58

 

7,50

0,50

B2

501-530

61-70

651-800

6.0-6.5

150-152

150-159

Level 3

59-65

Bậc 4

8,00

0,75

B2+

531-560

71-85

801-950

7.0-7.5

153-156

160-169

 

66-75

 

8,50

1,00

C1

561-600

86-100

951-1100

8.0-8.5

157-159

170-179

Level 4

76-84

Bậc 5

9,00

1,25

C2

601-677

101-120

1101-1390

9.0

160-170

180+

Level 5

85-90

Bậc 6

10,00

1,50

Bảng 2: Bảng quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế khác theo thang điểm 10 và điểm khuyến khích

Khung tham chiếu châu âu (CEFR)

Tiếng Nga

Tiếng Pháp

Tiếng Trung

Tiếng Đức

Tiếng Nhật

Quy đổi điểm Chứng chỉ quốc tế

Điểm khuyến khích

TORFL cấp độ 1

TCF 300 điểm

DELF B1

HSK cấp độ 3

TOCFL cấp độ 3

Goethe B1

DSD B1

Zertifikat B1

JLPT cấp độ N3

B1

TORFL-I (ТRКИ-I)

300

DELF B1 (50-59/100)

180

(level 3)

94

(level 3)

60 - B1

12-13

(level 1)

60-65

(level 1)

95-105

(level 1)

7,00

0,25

B1+

TORFL-I (khá)

350

DELF B1+

(60-69/100)

195

(level 3+)

110

(level 3+)

70 – B1+

14-15

(level 2)

66-70

(level 2)

106-120

(level 2)

7,50

0,50

B2

TORFL-II (ТRКИ-II)

400

DELF B2 (50-59/100)

210

(level 4)

148

(level 4)

60 – B2

16-17

(level 3)

71-75

(level 3)

121-135

(level 3)

8,00

0,75

B2+

TORFL-II (điểm cao)

450

DELF B2+

(60-69/100)

225

(level 4+)

170

(level 4+)

70 – B2+

18-19

(level 4)

76-85

(level 4)

136-150

(level 4)

8,50

1,00

C1

TORFL-III (ТRКИ-III)

500

DALF C1

(50-59/100)

240

(level 5)

194

(level 5)

60 - C1

20-21

(level 5)

86-93

(level 5)

151-165

(level 5)

9,00

1,25

C2

TORFL-IV (ТRКИ-IV)

600

DALF C2

(50-59/100)

270+

(level 6)

234+

(level 6)

60 – C2

22-24

(level 6)

94-100

(level 6)

166-180

(level 6)

10,00

1,50

Ghi chú:

- Thời hạn chứng chỉ còn hiệu lực theo quy định hiện hành. Riêng TOEIC (4 kỹ năng) mức điểm thành phần tối thiểu theo khung tham chiếu châu âu B1 (Nghe: 275; Đọc: 275; Nói: 120; Viết: 120).

- Chứng chỉ ngoại ngữ chỉ được dùng cho quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng cho điểm khuyến khích, không cộng dồn trong xét tuyển.

- Trong trường hợp tổng điểm theo tổ hợp môn đạt 30 điểm thì điểm cộng sẽ bằng 0, (điểm xét tuyển của thí sinh không vượt 30 điểm theo thang điểm xét).