Thông tin tuyển sinh


Các ngành đào tạo

(19/07/2022)

Các ngành đào tạo của trường Đại học Kiên Giang năm 2022

Stt Ngành học Mã Ngành Chỉ tiêu Tổ hợp 1 Tổ hợp 2 Tổ hợp 3 Tổ hợp 4 Ngưỡng ĐBCL đầu vào năm 2021
Xét theo kết quả thi TN THPT Phương thức còn lại Xét từ học bạ Xét từ KQ thi TN năm 2021
1 Sư phạm Toán học  7140209 3 17 A00 A01 D01 D07 24đ (HL giỏi) 19đ
2 Kế toán  7340301 22 128 A00 A01 D01 D07 16 14đ
3 Quản trị kinh doanh   7340101 34 196 A00 A01 D01 D07 18đ 16đ
4 Luật 7380101 18 102 A00 C00 D01 D14 16đ 14đ
5 Tài chính-Ngân hàng 7340201 18 102 A00 A01 C01 D01 16đ 14đ
6 Công nghệ Sinh học  7420201 4 26 A11 B02 B04 C13 15đ 14đ
7 Công nghệ Thông tin  7480201 22 128 A00 A01 D01 D07 16đ 14đ
8 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng  7510103 15 85 A00 A01 D01 D07 16đ 14đ
9 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 7520216 7 43 A00 A01 C01 D01 16đ 14đ
10 Công nghệ Thực phẩm  7540101 6 34 A00 A01 B00 D07 16đ 14đ
11 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường  7510406 3 17 A07 A09 C04 C14 15đ 14đ
12 Nuôi trồng Thủy sản  7620301 6 34 A00 B00 B02 C08 15đ 14đ
13 Khoa học Cây trồng  7620110 4 26 A00 A02 B04 C13 15đ 14đ
14 Chăn nuôi 7620105 3 17 A00 B00 B02 C08 15đ 14đ
15 Ngôn ngữ Anh 7220201 19 111 D01 D09 D14 D15 16đ 14đ
16 Quản lý tài nguyên và môi trường  7850101 6 34 A09 B04 C20 D15 15đ 14đ
17 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 4 21 C00 D01 D14 D15 16đ 14đ
18 Du lịch 7810101 21 119 C20 D01 D14 D15 16đ 14đ
19 Giáo dục tiểu học (*) 7140202 4 21 A00 D01 C02 C20 x x
20 Công nghệ kỹ thuật ô tô (*) 7510205 6 34 A00 A01 D01 C01 x x
Tổng 225 1295      

Trong đó: Các ngành có dấu (*) là dự kiến mở trong năm 2022.

Tổ hợp khối A gồm: A00 (Toán, Vật lý, Hóa học); A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh); A02 (Toán, Vật lí, Sinh học); A07 (Toán, Lịch sử, Địa lý); A09 (Toán, Địa lý, Giáo dục công dân); A11 (Toán, Hóa học, Giáo dục công dân);

Tổ hợp khối B gồm: B00 (Toán, Hóa học, Sinh học); B02 (Toán, Sinh học, Địa lý); B04 (Toán, Sinh học, Giáo dục công dân);

- Tổ hợp khối C gồm: C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý); C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lý); C02 (Ngữ văn, Toán, Hóa học); C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lý); C08 (Ngữ văn, Hóa học, Sinh học); C13 (Ngữ văn, Sinh học, Địa lý); C14 (Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân); C20 (Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân);

- Tổ hợp khối D gồm: D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh); D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh); D09 (Toán; Lịch sử, Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh).

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ

- Phòng Đào tạo - Trường ĐHKG, số 320A Quốc lộ 61, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang;

- Điện thoại tư vấn: 0297 3.628 777 hoặc 0297 3.96 8888;

- Facebook: https://fb/truongdaihockiengiang;

- Email: qldt@vnkgu.edu.vn.