ĐẠI HỌC KIÊN GIANG TUYỂN SINH 2021
Đăng lúc: 04/05/2021 23:56:05 16979 lượt xem

Các ngành đào tạo của trường Đại học Kiên Giang năm 2021

Stt

Tên ngành

 

Mã ngành

Chỉ tiêu 2021 (dự kiến)

Tổng

Tổ hợp môn xét tuyển

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển học bạ (dự kiến) năm 2021

Xét KQ thi TN THPT

Xét

học bạ

01

Sư phạm Toán học

Chuyên ngành

- Sư phạm Toán

- Sư phạm Toán- Tin

- Sư phạm Toán - Lý

7140209

4

16

20

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

D01 -  Toán, Văn, Anh

D07 - Toán, Hóa, Anh

24đ

Học lực cả năm lớp 12 đạt loại giỏi

02

Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành

- Ngôn ngữ Anh

- Ngôn ngữ Anh Du lịch

- Ngôn ngữ Anh Thương mại

7220201

24

96

120

D01 - Toán, Văn, Anh

D09 - Toán, Sử, Anh

D14 - Văn, Sử, Anh

D15 - Văn, Địa, Anh

16đ

03

Quản lý tài nguyên và môi trường

Chuyên ngành

- Quản lý tài nguyên và môi trường

- Quản lý tài nguyên đất đai

- Quản lý tài nguyên môi trường và du lịch

7850101

8

32

30

A09 - Toán, Địa, GDCD

B04 - Toán, Sinh, GDCD

C20 - Văn, Địa, GDCD

D15 - Văn, Địa, Anh

15đ

04

Kế toán (KT)

Chuyên ngành

- Kế toán

- KT Thương mại-Du lịch

- KT Xây dựng

7340301

36

144

180

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

D01 - Toán, Văn, Anh

D07 - Toán, Hóa, Anh

16đ

05

Luật

7380101

24

96

120

A00 - Toán, Lý, Hóa

D01 - Toán, Văn, Anh

D14 - Văn, Sử, Anh

C00 - Văn, Sử, Địa

16đ

06

Quản trị kinh doanh  (QTKD)

Chuyên ngành

- Quản trị kinh doanh

- QTKD dịch vụ du lịch và lữ hành

- QTKD khách sạn

- QTKD dịch vụ vui chơi giải trí và tổ chức sự kiện

7340101

50

200

250

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

D01 - Toán, Văn, Anh

D07 - Toán, Hóa, Anh

18đ

07

Công nghệ Thông tin (CNTT)

Chuyên ngành

- CNTT

- CNTT- Thương mại điện tử

- CNTT - Công nghệ cao

7480201

24

96

120

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

D01 - Toán, Văn, Anh

D07 - Toán, Hóa, Anh

16đ

08

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng (CNKTXD)

Chuyên ngành

- CNKT Xây dựng

- CNKTXD Đường

- CNKTXD Thủy lợi

7510103

24

96

120

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

D01 - Toán, Văn, Anh

D07 - Toán, Hóa, Anh

16đ

09

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường (CNKTMT)

Chuyên ngành

- CNKT môi trường

- CNKTMT Công nghiệp

- CNKTMT Biển và Ven bờ

7510406

6

24

30

A07 - Toán, Sử, Địa

A11 - Toán, Hóa, GDCD

C13 - Văn, Sinh, Địa

C17 - Văn, Hóa, GDCD

15đ

10

Công nghệ Thực phẩm (CNTP)

Chuyên ngành

- CNTP

- Công nghệ chế biến thực phẩm truyền thống

- CNTP chức năng

7540101

10

40

60

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

16đ

11

Nuôi trồng Thủy sản

Chuyên ngành

- Nuôi trồng thủy sản

- Nuôi trồng và bảo tồn sinh vật biển

7620301

8

32

40

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

15đ

12

Khoa học Cây trồng

Chuyên ngành

- Khoa học cây trồng

- Khoa học cây trồng công nghệ cao

7620110

4

16

20

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

15đ

13

Công nghệ Sinh học (CNSH)

Chuyên ngành

- CNSH

- CNSH công nghiệp

- CNSH Y-Dược

7420201

6

24

30

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

15đ

14

Chăn nuôi

Chuyên ngành

- Chăn nuôi

- Chăn nuôi sản xuất giống

- Chăn nuôi thú cưng

7620105

4

16

20

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

15đ

15

Tài chính ngân hàng

Chuyên ngành

- Tài chính ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

7340201

20

80

100

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

C01 - Toán, Văn, Lý

D01 - Toán, Văn, Anh

16đ

16

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101

6

24

30

C00 - Văn, Sử, Địa

D01 - Toán, Văn, Anh

D14 - Văn, Sử, Anh

D15 - Văn, Địa, Anh

16đ

17

Du lịch (*)

7810101

10

40

50

C20 – Văn, Địa, GDCD

D01 - Toán, Văn, Anh

D14 - Văn, Sử, Anh

D15 - Văn, Địa, Anh

16đ

18

Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa (*)

7520216

8

32

40

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

C01 - Toán, Văn, Lý

D01 - Toán, Văn, Anh

16đ

Tổng chỉ tiêu

276

1.104

1.380

 

 


Ghi chú: Các ngành (*) là ngành dự kiến mở trong năm 2021.

 

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ

- Phòng Đào tạo - Trường ĐHKG, số 320A Quốc lộ 61, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang;

- Điện thoại tư vấn: 0297 3.628 777 hoặc 0297 3.96 8888;

- Facebook: https://fb/daihockiengiang;

- Email: qldt@vnkgu.edu.vn.

1
Bạn cần hỗ trợ?