ĐẠI HỌC KIÊN GIANG TUYỂN SINH 2020
Đăng lúc: 03/09/2020 10:21:34 15588 lượt xem

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÊN GIANG NĂM 2020

Stt

Ngành học/Chuyên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu 2020

Tổ hợp môn xét tuyển

1

Sư phạm Toán học

Chuyên ngành

- Sư phạm Toán

      • Sư phạm Toán- Tin
      • Sư phạm Toán - Lý

7140209

20

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

D01 - Toán, Văn, Anh

D07 - Toán, Hóa, Anh

2

Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành

- Ngôn ngữ Anh

      • Ngôn ngữ Anh Du lịch
      • Ngôn ngữ Anh Thương mại

7220201

150

D01 - Toán, Văn, Anh

D09 - Toán, Sử, Anh

D14 - Văn, Sử, Anh

D15 - Văn, Địa, Anh

3

Quản lý tài nguyên và môi trường

Chuyên ngành

- Quản lý tài nguyên và môi trường

      • Quản lý tài nguyên đất đai
      • Quản lý tài nguyên môi trường và du lịch

7850101

40

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 -Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

4

Kế toán (KT)

Chuyên ngành

- Kế toán

      • KT Thương mại-Du lịch
      • KT Xây dựng

7340301

150

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

D01 - Toán, Văn, Anh

D07 - Toán, Hóa, Anh

5

Luật

7380101

120

A00 - Toán, Lý, Hóa

D01 - Toán, Văn, Anh

D14 - Văn, Sử, Anh

C00 - Văn, Sử, Địa

6

Quản trị kinh doanh  (QTKD) chuyên ngành

- QTKD

      • QTKD dịch vụ du lịch và lữ hành
      • QTKD khách sạn

7340101

200

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

D01 - Toán, Văn, Anh

D07 - Toán, Hóa, Anh

7

Công nghệ Thông tin (CNTT) chuyên ngành

- CNTT

      • CNTT- Thương mại điện tử
      • CNTT - Công nghệ cao

7480201

100

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

D01 - Toán, Văn, Anh

D07 - Toán, Hóa, Anh

8

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng (CNKTXD)

Chuyên ngành

- CNKT Xây dựng

      • CNKTXD Đường
      • CNKTXD Thủy lợi

7510103

100

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

D01 - Toán, Văn, Anh

D07 - Toán, Hóa, Anh

9

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường (CNKTMT)

chuyên ngành

- CNKT môi trường

      • CNKTMT Công nghiệp
      • CNKTMT Biển và Ven bờ

7510406

40

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 -Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

10

Công nghệ Thực phẩm (CNTP) chuyên ngành

- CNTP

      • Công nghệ chế biến thực phẩm truyền thống
      • CNTP chức năng

7540101

80

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

11

Nuôi trồng Thủy sản

Chuyên ngành

- Nuôi trồng thủy sản

- Nuôi trồng và bảo tồn sinh vật biển

7620301

40

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

12

Khoa học Cây trồng

Chuyên ngành

- Khoa học cây trồng

- Khoa học cây trồng công nghệ cao

7620110

20

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

13

Công nghệ Sinh học (CNSH) chuyên ngành

- CNSH

      • CNSH công nghiệp
      • CNSH Y-Dược

7420201

30

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

14

Chăn nuôi

Chuyên ngành

- Chăn nuôi

      • Chăn nuôi sản xuất giống
      • Chăn nuôi thú cưng
      •  

7620105

20

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

15

Tài chính ngân hàng 

7340201

100

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

C01 - Toán, Văn, Lý

D01 - Toán, Văn, Anh

16

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 

7220101

40

C00 - Văn, Sử, Địa

D01 - Toán, Văn, Anh

D14 - Văn, Sử, Anh

D15 - Văn, Địa, Anh

17

Quản lý thủy sản (*)

7620305

50

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

18

Khoa học hàng hải (*)

7840106

50

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

C01 – Toán, Văn, Lý

D07 - Toán, Hóa, Anh

19

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (CNKT) (*)

Chuyên ngành CNKT nhiệt lạnh

7520115

50

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

C01 – Toán, Văn, Lý

D07 - Toán, Hóa, Anh

20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (*)

7510301

50

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

C01 – Toán, Văn, Lý

D07 - Toán, Hóa, Anh

21

Công nghệ Kỹ thuật ô tô (*)

7520130

50

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

C01 - Toán, Văn, Lý

D07 - Toán, Hóa, Anh

22

Công nghệ Kỹ thuật tàu thủy (*)

7520122

50

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

C01 - Toán, Văn, Lý

D07 - Toán, Hóa, Anh

Tổng chỉ tiêu

1550

 

Ghi chúCác ngành (*) là ngành Trường ĐHKG phối hợp với Trường Đại học Nha Trang (ĐHNT) tổ chức đào tạo theo hình thức 2+2 (50% học tại Trường ĐHKG và 50% học tại Trường ĐHNT).

MỌI THÔNG TIN XIN LIÊN HỆ

Điện thoại tư vấn: 0297 3.628 777

Facebook: fb.com/vnkgu

Web: tuyensinh.vnkgu.edu.vn;  

Email: qldt@vnkgu.edu.vn

1
Bạn cần hỗ trợ?