ĐẠI HỌC KIÊN GIANG TUYỂN SINH 2020
Đăng lúc: 09/06/2020 10:09:37 7783 lượt xem

TKG - THÔNG TIN TUYỂN SINH - ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2020 (Bản rút gọn)

(Bản đầy đủ sẽ ban hành khi có Quy chế tuyển sinh mới và văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và đào tạo)

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước và quốc tế.

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo 03 phương thức:

- Phương thức 1: Xét theo học bạ THPT hoặc tương đương. 

- Phương thức 2: Xét theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

- Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh

Trường Đại học Kiên Giang (ĐHKG) xác định chỉ tiêu tuyển sinh năm 2020 dự kiến theo tỉ lệ 80% xét tuyển theo phương thức 1; 20% xét tuyển theo các phương thức còn lại.

Stt

Ngành học/Chuyên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu 2020

Tổ hợp môn xét tuyển

1

Sư phạm Toán học

Chuyên ngành

- Sư phạm Toán

      • Sư phạm Toán- Tin
      • Sư phạm Toán - Lý

7140209

20

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

D01 - Toán, Văn, Anh

D07 - Toán, Hóa, Anh

2

Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành

- Ngôn ngữ Anh

      • Ngôn ngữ Anh Du lịch
      • Ngôn ngữ Anh Thương mại

7220201

150

D01 - Toán, Văn, Anh

D09 - Toán, Sử, Anh

D14 - Văn, Sử, Anh

D15 - Văn, Địa, Anh

3

Quản lý tài nguyên và môi trường

Chuyên ngành

- Quản lý tài nguyên và môi trường

      • Quản lý tài nguyên đất đai
      • Quản lý tài nguyên môi trường và du lịch

7850101

40

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 -Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

4

Kế toán (KT)

Chuyên ngành

- Kế toán

      • KT Thương mại-Du lịch
      • KT Xây dựng

7340301

150

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

D01 - Toán, Văn, Anh

D07 - Toán, Hóa, Anh

5

Luật

7380101

120

A00 - Toán, Lý, Hóa

D01 - Toán, Văn, Anh

D14 - Văn, Sử, Anh

C00 - Văn, Sử, Địa

6

Quản trị kinh doanh  (QTKD) chuyên ngành

- QTKD

      • QTKD dịch vụ du lịch và lữ hành
      • QTKD khách sạn

7340101

200

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

D01 - Toán, Văn, Anh

D07 - Toán, Hóa, Anh

7

Công nghệ Thông tin (CNTT) chuyên ngành

- CNTT

      • CNTT- Thương mại điện tử
      • CNTT - Công nghệ cao

7480201

100

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

D01 - Toán, Văn, Anh

D07 - Toán, Hóa, Anh

8

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng (CNKTXD)

Chuyên ngành

- CNKT Xây dựng

      • CNKTXD Đường
      • CNKTXD Thủy lợi

7510103

100

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

D01 - Toán, Văn, Anh

D07 - Toán, Hóa, Anh

9

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường (CNKTMT)

chuyên ngành

- CNKT môi trường

      • CNKTMT Công nghiệp
      • CNKTMT Biển và Ven bờ

7510406

40

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 -Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

10

Công nghệ Thực phẩm (CNTP) chuyên ngành

- CNTP

      • Công nghệ chế biến thực phẩm truyền thống
      • CNTP chức năng

7540101

80

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

11

Nuôi trồng Thủy sản

Chuyên ngành

- Nuôi trồng thủy sản

- Nuôi trồng và bảo tồn sinh vật biển

7620301

40

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

12

Khoa học Cây trồng

Chuyên ngành

- Khoa học cây trồng

- Khoa học cây trồng công nghệ cao

7620110

20

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

13

Công nghệ Sinh học (CNSH) chuyên ngành

- CNSH

      • CNSH công nghiệp
      • CNSH Y-Dược

7420201

30

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

14

Chăn nuôi

Chuyên ngành

- Chăn nuôi

      • Chăn nuôi sản xuất giống
      • Chăn nuôi thú cưng
      •  

7620105

20

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

15

Tài chính ngân hàng (*)

7340201

100

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

C01 - Toán, Văn, Lý

D01 - Toán, Văn, Anh

16

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (*)

7220101

40

C00 - Văn, Sử, Địa

D01 - Toán, Văn, Anh

D14 - Văn, Sử, Anh

D15 - Văn, Địa, Anh

17

Quản lý thủy sản (**)

7620305

50

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

18

Khoa học hàng hải (**)

7840106

50

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

C01 – Toán, Văn, Lý

D07 - Toán, Hóa, Anh

19

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (CNKT) (**)

Chuyên ngành CNKT nhiệt lạnh

7520115

50

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

C01 – Toán, Văn, Lý

D07 - Toán, Hóa, Anh

20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (**)

7510301

50

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

C01 – Toán, Văn, Lý

D07 - Toán, Hóa, Anh

21

Công nghệ Kỹ thuật ô tô (**)

7520130

50

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

C01 - Toán, Văn, Lý

D07 - Toán, Hóa, Anh

22

Công nghệ Kỹ thuật tàu thủy (**)

7520122

50

A00 - Toán, Lý, Hóa

A01 - Toán, Lý, Anh

C01 - Toán, Văn, Lý

D07 - Toán, Hóa, Anh

Tổng chỉ tiêu

1550

 

Ghi chú
- Các ngành (*) là ngành dự kiến mở trong năm 2020.

- Các ngành (**) là ngành Trường ĐHKG phối hợp với Trường Đại học Nha Trang (ĐHNT) tổ chức đào tạo theo hình thức 2+2 (50% học tại Trường ĐHKG và 50% học tại Trường ĐHNT).

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng (ĐBCL) đầu vào năm 2020

5.1. Đối với các ngành học đại trà

- Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức 1 lấy từ 16 điểm, riêng các ngành nông nghiệp và môi trường lấy thấp hơn 1,0 điểm;

- Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức 2 lấy từ 14 điểm trở lên cho tất cả các ngành.

5.2. Đối với nhóm ngành Sư phạm

- Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức 1 tối thiểu từ 24 điểm (điểm trung bình cộng 03 môn theo tổ hợp môn xét tuyển) và học lực lớp 12 phải đạt loại Giỏi trở lên;

- Ngưỡng ĐBCL đầu vào theo phương thức 2 tối thiểu bằng ngưỡng ĐBCL đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

6. Tổ chức tuyển sinh

6.1. Phương thức 1:  Xét tuyển học bạ theo tổ hợp 03 môn

- Điều kiện xét tuyển bao gồm:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

+ Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển (theo thang điểm 10 và làm tròn đến 2 chữ số thập phân) và cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực đạt từ 16,0 điểm trở lên, riêng các ngành nông nghiệp và môi trường lấy thấp hơn 1,0 điểm. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.

Công thức tính như sau:

Điểm xét trúng tuyển = (Điểm TB cả năm lớp 11 (môn 1 + môn 2 + môn 3) + Điểm TB học kỳ 1 lớp 12 (môn 1 + môn 2 + môn 3))/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Quản trị kinh doanh với tổ hợp môn A00 (Toán, Lý, Hóa) phải đảm bảo điều kiện về điểm xét tuyển như sau:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

+ Điểm đạt điều kiện xét tuyển = (ĐTB cả năm lớp 11 môn (Toán + Lý + Hóa) + ĐTB học kỳ 1 lớp 12 môn (Toán + Lý + Hóa))/2 >= 16,0.

+ Điểm xét trúng tuyển = (ĐTB cả năm lớp 11 (môn 1 + môn 2 + môn 3) + ĐTB học kỳ 1 lớp 12 (môn 1 + môn 2 + môn 3))/2 + Điểm ưu tiên.

Lịch xét tuyển: Nhận đăng ký xét tuyển dự kiến từ ngày 03/3/2020 đến ngày 15/9/2020.

- Xét và công bố kết quả xét tuyển theo 03 đợt.

+ Đợt 1: Trước ngày 20/5/2020;

+ Đợt 2: Trước ngày 20/7/2020;

+ Đợt 3: Trước ngày 15/9/2020.

- Làm thủ tục nhập học dự kiến trước ngày 15/10/2020.

Hồ sơ xét tuyển gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường ĐHKG, thí sinh tải mẫu tại đây

- Bản photo chứng thực học bạ THPT hoặc tương đương;

- Bản photo chứng thực bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

6.2. Phương thức 2: Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

Thời gian và hồ sơ xét tuyển theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ (thí sinh nộp hồ sơ qua đường bưu điện có thể đóng lệ phí xét tuyển khi đến trường làm thủ tục nhập học).

Hình thức nhận đăng ký xét tuyển: Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng các hình thức

Đăng ký trực tuyến tại website: www.tuyensinh.vnkgu.edu.vn

- Nộp trực tiếp cho cán bộ tuyển sinh tại các Trường THPT của thí sinh đang học;

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trụ sở chính Trường ĐHKG hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Quản lý đào tạo Đại học và Sau đại học. Số 320A Quốc lộ 61, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang.

MỌI THÔNG TIN XIN LIÊN HỆ

Điện thoại tư vấn: 0297 3.628 777

Facebook: fb.com/truongdaihockiengiang

Web: http://tuyensinh.vnkgu.edu.vn/

Email: qldt@vnkgu.edu.vn

1
Bạn cần hỗ trợ?