ĐẠI HỌC KIÊN GIANG TUYỂN SINH 2019
Đăng lúc: 09/07/2019 09:16:27 7442 lượt xem

CÁC NGÀNH ĐÀOTẠO CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIÊN GIANG NĂM 2019

Stt

 Ngành học - chuyên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu dự kiến 2019

Tổ hợp môn xét tuyển

Đại học hệ chính quy

1

Sư phạm Toán học (có 3 chuyên ngành): Xem chi tiết

► Sư phạm toán học

► Sư phạm toán - tin

► Sư phạm toán - lý

7140209

20

Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

2

Ngôn ngữ Anh (có 3 chuyên ngành): Xem chi tiết

► Ngôn ngữ Anh

► Ngôn ngữ Anh Du lịch

► Ngôn ngữ Anh Thương mại

7220201

200

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh;

Ngữ Văn, Lịch Sử, Tiếng Anh;

Ngữ Văn, Địa Lí, Tiếng Anh

3

Quản lý tài nguyên môi trường (có 3 chuyên ngành): Xem chi tiết

► Quản lý tài nguyên đất đai

► Quản lý tài nguyên môi trường và du lịch

► Quản lý tài nguyên môi trường

7850101

40

Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa Học, Sinh Học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

4

Kế toán (có 3 chuyên ngành): Xem chi tiết

► Kế toán

► Kế toán Thương mại-Du lịch

► Kế toán Xây dựng

7340301

200

Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

5

Luật : Xem chi tiết

7380101

110

Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh;

Ngữ Văn, Lịch Sử, Tiếng Anh;

Ngữ Văn, Lịch Sử, Địa Lí;

6

Quản trị kinh doanh (có 3 chuyên ngành): Xem chi tiết

► Quản trị kinh doanh

► Quản trị kinh doanh dịch vụ du lịch và lữ hành

► Quản trị kinh doanh khách sạn

7340101

200

Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

7

Công nghệ Thông tin (CNTT), có 3 chuyên ngành: Xem chi tiết

► Công nghệ thông tin

► CNTT-Thương mại điện tử

► CNTT-Công nghệ cao

7480201

150

Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Ngữ Văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

8

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng (CNKT XD) có 3 chuyên ngành: Xem chi tiết

► CNKT Xây dựng

► CNKT XD Đường

► CNKT XD Thủy lợi

7510103

100

Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

9

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường (CNKT MT) có 3 chuyên ngành: Xem chi tiết

► CNKT Môi trường

► CNKT MT Công nghiệp

► CNKT MT Biển và Ven bờ

7510406

40

Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa Học, Sinh Học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

10

Công nghệ Thực phẩm (CNTP) có 3 chuyên ngành: Xem chi tiết

► Công nghệ thực phẩm

► Công nghệ chế biến thực phẩm truyền thống

► CNTP chức năng

7540101

130

Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa Học, Sinh Học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

11

Nuôi trồng Thủy sản (có 2 chuyên ngành): Xem chi tiết

► Nuôi trồng thủy sản

► Nuôi trồng và bảo tồn sinh vật biển

7620301

50

Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa Học, Sinh Học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

12

Khoa học cây trồng (có 2 chuyên ngành): Xem chi tiết

► Khoa học cây trồng

►Khoa học cây trồng công nghệ cao

7620110

30

Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Sinh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

13

Công nghệ Sinh học (có 3 chuyên ngành): Xem chi tiết

► Công nghệ sinh học

► Công nghệ sinh học công nghiệp

► Công nghệ sinh học Y-Dược

7420201

30

Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa Học, Sinh Học;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

14

Chăn nuôi (có 3 chuyên ngành): Xem chi tiết

► Chăn nuôi

► Chăn nuôi thú y

► Chăn nuôi thú cưng

 

7620105

30

Toán, Vật Lí, Hóa Học;

Toán, Vật Lí, Tiếng Anh;

Toán, Hóa học, Sinh;

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Tổng chỉ tiêu ĐH chính quy

1.330

 

Cao đẳng Giáo dục nghề nghiệp

Stt

 Ngành học- chuyên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu dự kiến 2019

Đối tượng và điều kiện xét tuyển

1

Chế biến và bảo quản thủy sản

6620301

50

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Xét học bạ trung bình năm lớp 12

2

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

6510103

50

3

Công nghệ thực phẩm

6540103

50

4

Điều dưỡng

6720301

60

Tổng chỉ tiêu Cao đẳng Giáo dục nghề nghiệp

210

1
Bạn cần hỗ trợ?